Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

者

zhě (zhìyuànzhě) HSK3

Nghĩa

(hậu tố) giả, người..., vd 志愿者: tình nguyện viên 后缀

“志愿者帮助了很多人。”
Zhìyuànzhě bāngzhù le hěn duō rén.
Tình nguyện viên đã giúp đỡ nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...