者
zhě (zhìyuànzhě) HSK3
Nghĩa
(hậu tố) giả, người..., vd 志愿者: tình nguyện viên
后缀
“志愿者帮助了很多人。”
Zhìyuànzhě bāngzhù le hěn duō rén.Tình nguyện viên đã giúp đỡ nhiều người.