争
zhēng HSK3
Nghĩa
tranh, giành; tranh cãi
动
“他们为奖学金争得很激烈。”
Tāmen wèi jiǎngxuéjīn zhēng dé hěn jīliè.Họ tranh giành học bổng rất quyết liệt.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们为奖学金争得很激烈。”
Tāmen wèi jiǎngxuéjīn zhēng dé hěn jīliè.Họ tranh giành học bổng rất quyết liệt.
Đang tải...