值
zhí HSK3
Nghĩa
đáng giá, trị giá; trực (ca, ban)
动
“这件衣服值一千元。”
Zhè jiàn yīfu zhí yī qiān yuán.Cái áo này trị giá một nghìn nhân dân tệ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服值一千元。”
Zhè jiàn yīfu zhí yī qiān yuán.Cái áo này trị giá một nghìn nhân dân tệ.
Đang tải...