抓
zhuā HSK3
Nghĩa
nắm, tóm, bắt; nắm bắt (công việc)
动
“他用手抓住了绳子。”
Tā yòng shǒu zhuā zhù le shéngzi.Anh ấy dùng tay nắm lấy dây thừng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用手抓住了绳子。”
Tā yòng shǒu zhuā zhù le shéngzi.Anh ấy dùng tay nắm lấy dây thừng.
Đang tải...