追
zhuī HSK3
Nghĩa
đuổi theo, truy đuổi; theo đuổi
动
“警察追上了小偷。”
Jǐngchá zhuī shàng le xiǎotōu.Cảnh sát đã đuổi kịp tên trộm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“警察追上了小偷。”
Jǐngchá zhuī shàng le xiǎotōu.Cảnh sát đã đuổi kịp tên trộm.
Đang tải...