自身
zìshēn HSK3
Nghĩa
bản thân, chính mình
名
“我们要保护自身安全。”
Wǒmen yào bǎohù zìshēn ānquán.Chúng ta phải bảo vệ an toàn cho bản thân.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要保护自身安全。”
Wǒmen yào bǎohù zìshēn ānquán.Chúng ta phải bảo vệ an toàn cho bản thân.
Đang tải...