做客
zuòkè HSK3
Nghĩa
làm khách, đến chơi nhà
“我明天去朋友家做客。”
Wǒ míngtiān qù péngyǒu jiā zuòkè.Ngày mai tôi đến nhà bạn làm khách.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我明天去朋友家做客。”
Wǒ míngtiān qù péngyǒu jiā zuòkè.Ngày mai tôi đến nhà bạn làm khách.
Đang tải...