不在乎
bùzàihu HSK4
Nghĩa
không để tâm, không quan tâm
动
“他不在乎别人的意见。”
Tā bù zàihu biérén de yìjiàn.Anh ấy không để tâm đến ý kiến của người khác.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不在乎别人的意见。”
Tā bù zàihu biérén de yìjiàn.Anh ấy không để tâm đến ý kiến của người khác.
Đang tải...