步行
bùxíng HSK4
Nghĩa
đi bộ
动
“我每天步行去学校。”
Wǒ měitiān bùxíng qù xuéxiào.Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天步行去学校。”
Wǒ měitiān bùxíng qù xuéxiào.Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
Đang tải...