处
chù HSK4
Nghĩa
nơi, chỗ; bộ phận (cơ quan)
名
“这里是一个安静的处所。”
Zhè lǐ shì yī gè ān jìng de chù suǒ.Đây là một nơi yên tĩnh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里是一个安静的处所。”
Zhè lǐ shì yī gè ān jìng de chù suǒ.Đây là một nơi yên tĩnh.
Đang tải...