地面
dìmiàn HSK4
Nghĩa
mặt đất, nền nhà
名
“地面很滑,小心不要摔倒。”
Dìmiàn hěn huá, xiǎoxīn bú yào shuāidǎo.Mặt đất rất trơn, cẩn thận đừng ngã.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“地面很滑,小心不要摔倒。”
Dìmiàn hěn huá, xiǎoxīn bú yào shuāidǎo.Mặt đất rất trơn, cẩn thận đừng ngã.
Đang tải...