地下
dìxià HSK4
Nghĩa
dưới lòng đất, ngầm
名
“地下停车场有很多车位。”
Dìxià tíngchē chǎng yǒu hěn duō chēwèi.Bãi đậu xe dưới lòng đất có nhiều chỗ đậu.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“地下停车场有很多车位。”
Dìxià tíngchē chǎng yǒu hěn duō chēwèi.Bãi đậu xe dưới lòng đất có nhiều chỗ đậu.
Đang tải...