二手
èrshǒu HSK4
Nghĩa
đồ cũ, hàng second-hand
形
“这辆自行车是二手的。”
Zhè liàng zìxíngchē shì èrshǒu de.Chiếc xe đạp này là đồ cũ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这辆自行车是二手的。”
Zhè liàng zìxíngchē shì èrshǒu de.Chiếc xe đạp này là đồ cũ.
Đang tải...