Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高价

gāojià HSK4

Nghĩa

giá cao 名

“这个手机的高价让很多人犹豫。”
Zhè ge shǒu jī de gāo jià ràng hěn duō rén yóu yù.
Giá cao của chiếc điện thoại này khiến nhiều người do dự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...