瓜
guā HSK4
Nghĩa
quả dưa, quả bí
名
“夏天我喜欢吃甜瓜。”
Xiàtiān wǒ xǐhuān chī tiánguā.Mùa hè tôi thích ăn quả dưa ngọt.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天我喜欢吃甜瓜。”
Xiàtiān wǒ xǐhuān chī tiánguā.Mùa hè tôi thích ăn quả dưa ngọt.
Đang tải...