怪
guài HSK4
Nghĩa
kỳ lạ, quái; trách; rất
形/副
“他的行为很怪异。”
Tā de xíngwéi hěn guài yì.Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的行为很怪异。”
Tā de xíngwéi hěn guài yì.Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
Đang tải...