Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

好友

hǎoyǒu HSK4

Nghĩa

bạn thân; bạn bè (trên mạng xã hội) 名

“他是我的好友,我们经常聊天。”
Tā shì wǒ de hǎoyǒu, wǒmen jīngcháng liáotiān.
Anh ấy là bạn thân của tôi, chúng tôi thường trò chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...