Quay lại Khám phá
‹ ›

08. Bạn bè, các mối quan hệ

6 từ Mã 392515

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/péibàn/
动
bầu bạn, đồng hành
父母最需要的是陪伴。Fùmǔ zuì xūyào de shì péibàn.
Thứ bố mẹ cần nhất là sự bầu bạn.
—
/fēnshǒu/
动
chia tay
他们上个月分手了。Tāmen shàng ge yuè fēnshǒu le.
Họ chia tay tháng trước rồi.
—
/yuēhuì/
动/名
hẹn hò
今晚我跟他第一次约会。Jīnwǎn wǒ gēn tā dì-yī cì yuēhuì.
Tối nay tôi hẹn hò với anh ấy lần đầu.
—
/hǎoyǒu/
名
bạn thân; bạn bè (trên mạng xã hội)
他是我的好友,我们经常聊天。Tā shì wǒ de hǎoyǒu, wǒmen jīngcháng liáotiān.
Anh ấy là bạn thân của tôi, chúng tôi thường trò chuyện.
—
/qīnmì/
形
thân mật, thân thiết
他们关系很亲密。Tāmen guānxi hěn qīnmì.
Họ có mối quan hệ rất thân mật.
—
/yùjiàn/
动
gặp, gặp gỡ, bắt gặp
我在街上遇见了她。Wǒ zài jiēshàng yùjiàn le tā.
Tôi đã gặp cô ấy trên đường phố.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...