| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
bầu bạn, đồng hành
父母最需要的是陪伴。
Thứ bố mẹ cần nhất là sự bầu bạn. |
— | |
| 动 |
chia tay
他们上个月分手了。
Họ chia tay tháng trước rồi. |
— | |
| 动/名 |
hẹn hò
今晚我跟他第一次约会。
Tối nay tôi hẹn hò với anh ấy lần đầu. |
— | |
| 名 |
bạn thân; bạn bè (trên mạng xã hội)
他是我的好友,我们经常聊天。
Anh ấy là bạn thân của tôi, chúng tôi thường trò chuyện. |
— | |
| 形 |
thân mật, thân thiết
他们关系很亲密。
Họ có mối quan hệ rất thân mật. |
— | |
| 动 |
gặp, gặp gỡ, bắt gặp
我在街上遇见了她。
Tôi đã gặp cô ấy trên đường phố. |
— |
Đang tải...