后头
hòutou HSK4
Nghĩa
phía sau, đằng sau
名
“后头有一个大花园。”
Hòutou yǒu yí gè dà huāyuán.Phía sau có một khu vườn lớn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“后头有一个大花园。”
Hòutou yǒu yí gè dà huāyuán.Phía sau có một khu vườn lớn.
Đang tải...