疗养
liáoyǎng HSK4
Nghĩa
điều dưỡng, dưỡng bệnh
动
“他去山里疗养身体。”
Tā qù shān lǐ liáoyǎng shēntǐ.Anh ấy đi núi dưỡng bệnh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他去山里疗养身体。”
Tā qù shān lǐ liáoyǎng shēntǐ.Anh ấy đi núi dưỡng bệnh.
Đang tải...