轮
lún HSK4
Nghĩa
bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, lượt
名/动/量
“轮子转得很快。”
Lúnzi zhuàn dé hěn kuài.Bánh xe quay rất nhanh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“轮子转得很快。”
Lúnzi zhuàn dé hěn kuài.Bánh xe quay rất nhanh.
Đang tải...