轮子
lúnzi HSK4
Nghĩa
bánh xe
名
“轮子坏了,需要修理。”
Lúnzi huài le, xūyào xiūlǐ.Bánh xe hỏng rồi, cần sửa chữa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“轮子坏了,需要修理。”
Lúnzi huài le, xūyào xiūlǐ.Bánh xe hỏng rồi, cần sửa chữa.
Đang tải...