名牌儿
míngpáir HSK4
Nghĩa
hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng
名
“这件衣服是名牌儿。”
Zhè jiàn yīfu shì míngpáir.Chiếc áo này là hàng hiệu.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服是名牌儿。”
Zhè jiàn yīfu shì míngpáir.Chiếc áo này là hàng hiệu.
Đang tải...