培训班
péixùnbān HSK4
Nghĩa
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng
名
“我报名了一个培训班。”
Wǒ bàomíng le yí gè péixùnbān.Tôi đã đăng ký một lớp đào tạo.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我报名了一个培训班。”
Wǒ bàomíng le yí gè péixùnbān.Tôi đã đăng ký một lớp đào tạo.
Đang tải...