赏
shǎng HSK4
Nghĩa
thưởng, ban thưởng; thưởng thức, ngắm
动
“他喜欢赏花。”
Tā xǐhuān shǎng huā.Anh ấy thích ngắm hoa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢赏花。”
Tā xǐhuān shǎng huā.Anh ấy thích ngắm hoa.
Đang tải...