深厚
shēnhòu HSK4
Nghĩa
sâu đậm, sâu sắc (tình cảm)
形
“他们的感情很深厚。”
Tāmen de gǎnqíng hěn shēnhòu.Tình cảm của họ rất sâu đậm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们的感情很深厚。”
Tāmen de gǎnqíng hěn shēnhòu.Tình cảm của họ rất sâu đậm.
Đang tải...