树林
shùlín HSK4
Nghĩa
rừng cây, khu rừng
名
“树林里有很多鸟。”
Shùlín lǐ yǒu hěn duō niǎo.Trong rừng cây có nhiều chim.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“树林里有很多鸟。”
Shùlín lǐ yǒu hěn duō niǎo.Trong rừng cây có nhiều chim.
Đang tải...