刷子
shuāzi HSK4
Nghĩa
bàn chải, cái cọ
名
“我用刷子刷地板。”
Wǒ yòng shuā zi shuā dì bǎn.Tôi dùng bàn chải để lau sàn nhà.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我用刷子刷地板。”
Wǒ yòng shuā zi shuā dì bǎn.Tôi dùng bàn chải để lau sàn nhà.
Đang tải...