台上
táishàng HSK4
Nghĩa
trên sân khấu, trên bục
名
“演员在台上表演。”
Yǎn yuán zài tái shàng biǎo yǎn.Diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“演员在台上表演。”
Yǎn yuán zài tái shàng biǎo yǎn.Diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.
Đang tải...