Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

通知书

tōngzhīshū HSK4

Nghĩa

giấy thông báo, giấy báo 名

“我收到了大学的通知书。”
Wǒ shōu dào le dà xué de tōng zhī shū.
Tôi đã nhận được giấy thông báo của trường đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...