鲜花
xiānhuā HSK4
Nghĩa
hoa tươi
名
“她送我一束鲜花。”
Tā sòng wǒ yī shù xiānhuā.Cô ấy tặng tôi một bó hoa tươi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她送我一束鲜花。”
Tā sòng wǒ yī shù xiānhuā.Cô ấy tặng tôi một bó hoa tươi.
Đang tải...