学分
xuéfēn HSK4
Nghĩa
tín chỉ (học phần)
名
“这个课程有三十个学分。”
Zhège kèchéng yǒu sānshí gè xuéfēn.Khóa học này có ba mươi tín chỉ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个课程有三十个学分。”
Zhège kèchéng yǒu sānshí gè xuéfēn.Khóa học này có ba mươi tín chỉ.
Đang tải...