Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

牙刷

yáshuā HSK4

Nghĩa

bàn chải đánh răng 名

“每天早晚都要用牙刷刷牙。”
Měitiān zǎowǎn dōu yào yòng yáshuā shuā yá.
Mỗi sáng tối đều phải dùng bàn chải đánh răng để đánh răng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...