严
yán HSK4
Nghĩa
nghiêm, nghiêm khắc; chặt chẽ
形
“老师对学生要求很严。”
Lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn yán.Giáo viên yêu cầu học sinh rất nghiêm khắc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师对学生要求很严。”
Lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn yán.Giáo viên yêu cầu học sinh rất nghiêm khắc.
Đang tải...