Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

研究

yánjiū HSK4

Nghĩa

nghiên cứu; bàn bạc, xem xét 动

“我们正在研究新的教学方法。”
Wǒmen zhèngzài yánjiū xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Chúng tôi đang nghiên cứu phương pháp giảng dạy mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...