Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

研制

yánzhì HSK4

Nghĩa

nghiên cứu chế tạo, nghiên cứu phát triển 动

“这家公司研制了一种新药。”
Zhè jiā gōngsī yánzhì le yī zhǒng xīn yào.
Công ty này đã nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...