眼里
yǎnli HSK4
Nghĩa
trong mắt (ai đó)
名
“在老师眼里,你是个好学生。”
Zài lǎoshī yǎnlǐ, nǐ shì gè hǎo xuéshēng.Trong mắt thầy cô, bạn là học sinh giỏi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“在老师眼里,你是个好学生。”
Zài lǎoshī yǎnlǐ, nǐ shì gè hǎo xuéshēng.Trong mắt thầy cô, bạn là học sinh giỏi.
Đang tải...