战士
zhànshì HSK4
Nghĩa
chiến sĩ, người lính
名
“战士们勇敢地冲锋。”
Zhànshìmen yǒnggǎn de chōngfēng.Các chiến sĩ xông pha dũng cảm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“战士们勇敢地冲锋。”
Zhànshìmen yǒnggǎn de chōngfēng.Các chiến sĩ xông pha dũng cảm.
Đang tải...