之间
zhījiān HSK4
Nghĩa
giữa, trong khoảng
名
“两人之间有误会。”
Liǎngrén zhījiān yǒu wùhuì.Giữa hai người có hiểu lầm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“两人之间有误会。”
Liǎngrén zhījiān yǒu wùhuì.Giữa hai người có hiểu lầm.
Đang tải...