护工
hùgōng HSK5
Nghĩa
hộ lý, người chăm sóc
名
“我们请了一位有经验的护工。”
Wǒmen qǐng le yí wèi yǒu jīngyàn de hùgōng.Chúng tôi đã thuê một hộ lý giàu kinh nghiệm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们请了一位有经验的护工。”
Wǒmen qǐng le yí wèi yǒu jīngyàn de hùgōng.Chúng tôi đã thuê một hộ lý giàu kinh nghiệm.
Đang tải...