Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

误导

wùdǎo HSK6

Nghĩa

gây hiểu lầm, dẫn dắt sai 动

“故意选择性报道可以在不撒谎的情况下严重误导受众。”
Gùyì xuǎnzéxìng bàodào kěyǐ zài bù sāhuǎng de qíngkuàng xià yánzhòng wùdǎo shòuzhòng.
Đưa tin có chọn lọc có chủ ý có thể gây hiểu lầm nghiêm trọng cho khán thính giả mà không cần nói dối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...