Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

着急

zháojí HSK4

Nghĩa

sốt ruột, lo lắng, nóng lòng 形

“别着急,还有半个小时才上课。”
Bié zháojí, hái yǒu bàn ge xiǎoshí cái shàngkè.
Đừng sốt ruột, còn nửa tiếng nữa mới vào học mà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...