Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

锁

suǒ HSK5

Nghĩa

khóa, khóa lại; cái khóa, ổ khóa 动/名

“出门前别忘了把门锁好。”
Chūmén qián bié wàng le bǎ mén suǒ hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà đừng quên khóa cửa cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...