Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

严肃

yánsù HSK5

Nghĩa

nghiêm túc, nghiêm nghị, nghiêm trang 形

“他表情很严肃,看来事情不简单。”
Tā biǎoqíng hěn yánsù, kànlái shìqing bù jiǎndān.
Vẻ mặt anh ấy rất nghiêm nghị, xem ra chuyện không đơn giản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...