Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恨

hèn HSK5

Nghĩa

ghét, căm ghét, hận; hối tiếc, ân hận 动

“他并不恨那个人,只是有点儿失望。”
Tā bìng bù hèn nàge rén, zhǐshì yǒudiǎnr shīwàng.
Anh ấy không hề ghét người đó, chỉ là hơi thất vọng thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...