恨
hèn HSK5
Nghĩa
ghét, căm ghét, hận; hối tiếc, ân hận
动
“他并不恨那个人,只是有点儿失望。”
Tā bìng bù hèn nàge rén, zhǐshì yǒudiǎnr shīwàng.Anh ấy không hề ghét người đó, chỉ là hơi thất vọng thôi.