成分
chéngfèn HSK6
Nghĩa
thành phần, thành tố (cấu tạo nên vật gì)
名
“买食品的时候,我习惯先看看包装上的成分表。”
Mǎi shípǐn de shíhou, wǒ xíguàn xiān kànkan bāozhuāng shàng de chéngfèn biǎo.Khi mua thực phẩm, tôi có thói quen xem bảng thành phần trên bao bì trước.