Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成分

chéngfèn HSK6

Nghĩa

thành phần, thành tố (cấu tạo nên vật gì) 名

“买食品的时候,我习惯先看看包装上的成分表。”
Mǎi shípǐn de shíhou, wǒ xíguàn xiān kànkan bāozhuāng shàng de chéngfèn biǎo.
Khi mua thực phẩm, tôi có thói quen xem bảng thành phần trên bao bì trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...