Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

露

lù HSK6

Nghĩa

lộ ra, để lộ, bày ra (khẩu ngữ đọc lòu: 露面, 露馅儿); sương, giọt sương 动/名

“听到这个好消息,他脸上露出了笑容。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū le xiàoróng.
Nghe tin vui này, trên mặt anh ấy hiện rõ nụ cười.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...