露
lù HSK6
Nghĩa
lộ ra, để lộ, bày ra (khẩu ngữ đọc lòu: 露面, 露馅儿); sương, giọt sương
动/名
“听到这个好消息,他脸上露出了笑容。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū le xiàoróng.Nghe tin vui này, trên mặt anh ấy hiện rõ nụ cười.