Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

呼吸

hūxī HSK4

Nghĩa

hô hấp, hít thở 动

“紧张的时候,你可以深深地呼吸几次。”
Jǐnzhāng de shíhou, nǐ kěyǐ shēnshēn de hūxī jǐ cì.
Lúc căng thẳng, bạn có thể hít thở sâu vài lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...