Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

腰

yāo HSK4

Nghĩa

eo, thắt lưng, lưng (phần eo) 名

“坐久了腰会疼,最好每小时站起来活动一下。”
Zuò jiǔ le yāo huì téng, zuìhǎo měi xiǎoshí zhàn qǐlái huódòng yíxià.
Ngồi lâu sẽ đau lưng, tốt nhất mỗi tiếng nên đứng dậy vận động một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...