Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

秒

miǎo HSK5

Nghĩa

giây (đơn vị thời gian) 量/名

“他只用了十秒就把答案算出来了。”
Tā zhǐ yòng le shí miǎo jiù bǎ dá'àn suàn chūlái le.
Cậu ấy chỉ mất mười giây là tính ra đáp án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...